Getting Started - Unit 1
Từ #1 / 20
Noun
Chạm để lật mặt sau
address
/əˈdres/
Mặt Sau - Nghĩa & Ví Dụ
Lật lại
Nghĩa Tiếng Việt
địa chỉ
Ví Dụ Minh Họa:
"What is your address?"
➜ Địa chỉ của bạn là gì?
Chưa đánh dấu thuộc